Bản dịch của từ Padauk trong tiếng Việt

Padauk

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Padauk(Noun)

pɛdˈaʊk
pɛdˈaʊk
01

Gỗ lấy từ một loài cây nhiệt đới, có màu và vân tương tự gỗ hồng (rosewood); thường dùng làm đồ mộc, trang trí nội thất hoặc làm nhạc cụ.

Timber from a tropical tree resembling rosewood.

热带木材,像红木一样的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loài cây lớn thuộc họ đậu (Fabaceae), mọc ở vùng nhiệt đới Cựu Thế giới, cho gỗ gọi là padauk (gỗ màu đỏ vàng, thường dùng làm đồ mộc hoặc làm thuốc).

The large tree of the pea family which produces padauk native to the Old World tropics.

一种生长在热带的豆科大树,产红木。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh