Anh - Việt

Bản dịch của từ Padauk trong tiếng Việt

padauk

Noun

padauk (Noun)

/pɛdˈaʊk/
/pɛdˈaʊk/
AI

Nghĩa 01

Gỗ lấy từ một loài cây nhiệt đới, có màu và vân tương tự gỗ hồng (rosewood); thường dùng làm đồ mộc, trang trí nội thất hoặc làm nhạc cụ.

Timber from a tropical tree resembling rosewood.

Ví dụ
Gỗ padauk được sử dụng để làm đồ nội thất cho trung tâm cộng đồng.The padauk wood is used in making furniture for community centers.
Nhiều trường học không sử dụng gỗ padauk cho cấu trúc gỗ của họ.Many schools do not use padauk for their wooden structures.

Nghĩa 02

Một loài cây lớn thuộc họ đậu (Fabaceae), mọc ở vùng nhiệt đới Cựu Thế giới, cho gỗ gọi là padauk (gỗ màu đỏ vàng, thường dùng làm đồ mộc hoặc làm thuốc).

The large tree of the pea family which produces padauk native to the Old World tropics.

Ví dụ
Cây padauk cung cấp bóng mát ở nhiều công viên đô thị tại Việt Nam.The padauk tree provides shade in many urban parks in Vietnam.
Cây padauk không phát triển tốt ở khí hậu lạnh như Bắc Âu.Padauk trees do not grow well in cold climates like northern Europe.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh