Bản dịch của từ Paid job trong tiếng Việt
Paid job
Noun [U/C]

Paid job(Noun)
pˈeɪd dʒˈɒb
ˈpeɪd ˈdʒɑb
Ví dụ
02
Một vị trí làm việc cung cấp lương hoặc tiền công.
A position of employment that provides a salary or wage
Ví dụ
03
Công việc được thực hiện để đổi lấy thù lao tài chính.
Work that is done in exchange for financial remuneration
Ví dụ
