Bản dịch của từ Paid job trong tiếng Việt

Paid job

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Paid job(Noun)

pˈeɪd dʒˈɒb
ˈpeɪd ˈdʒɑb
01

Một công việc mà người ta được trả lương bằng tiền

A job for which a person is compensated with money

Ví dụ
02

Một vị trí làm việc cung cấp lương hoặc tiền công.

A position of employment that provides a salary or wage

Ví dụ
03

Công việc được thực hiện để đổi lấy thù lao tài chính.

Work that is done in exchange for financial remuneration

Ví dụ