Bản dịch của từ Palladium trong tiếng Việt

Palladium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Palladium(Noun)

pəlˈeɪdiəm
pəlˈeɪdiəm
01

Một thứ đóng vai trò như bảo đảm, biện pháp bảo vệ hoặc nguồn bảo hộ giúp giữ an toàn; dùng để chỉ cái gì đó bảo vệ khỏi rủi ro hoặc đe dọa.

A safeguard or source of protection.

Ví dụ
02

Palladium là nguyên tố hóa học có số nguyên tử 46; là kim loại màu trắng bạc, hiếm và có đặc tính tương tự bạch kim.

The chemical element of atomic number 46 a rare silverywhite metal resembling platinum.

Ví dụ

Dạng danh từ của Palladium (Noun)

SingularPlural

Palladium

-

Palladium

Palladia

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh