Bản dịch của từ Palpebrate trong tiếng Việt
Palpebrate

Palpebrate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Động tác mở–đóng mi mắt, thường là nháy hoặc chớp mi nhanh và liên tiếp.
To move or move the eyelids especially in a rapid or fluttering manner.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "palpebrate" có nguồn gốc từ tiếng Latin "palpebra", có nghĩa là "mí mắt". Trong lĩnh vực y học và sinh học, từ này được sử dụng để chỉ hành động hoặc quá trình đóng và mở mí mắt. "Palpebrate" có thể được dịch thành "mí mắt" trong tiếng Việt, nhưng không có sự khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với từ này. Tuy nhiên, từ này ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường và chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh chuyên môn.
Họ từ
Từ "palpebrate" có nguồn gốc từ tiếng Latin "palpebra", có nghĩa là "mí mắt". Trong lĩnh vực y học và sinh học, từ này được sử dụng để chỉ hành động hoặc quá trình đóng và mở mí mắt. "Palpebrate" có thể được dịch thành "mí mắt" trong tiếng Việt, nhưng không có sự khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ đối với từ này. Tuy nhiên, từ này ít được sử dụng trong giao tiếp thông thường và chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh chuyên môn.
