paraphrasing
VerbNoun
paraphrasing (Verb)
/pˈɛɹəfɹeɪzɪŋ/
/pˈɛɹəfɹeɪzɪŋ/
AI
Nghĩa 01 · Diễn đạt lại ý nghĩa của một đoạn văn nói hoặc viết bằng những từ ngữ khác để làm cho ý rõ ràng hơn hoặc dễ hiểu hơn.
Ví dụ
Việc diễn đạt lại giúp sinh viên hiểu rõ hơn về các vấn đề xã hội.Paraphrasing helps students understand social issues better in discussions.
Diễn đạt lại không phải lúc nào cũng làm rõ ràng hơn trong các bài đăng mạng xã hội.Paraphrasing does not always improve clarity in social media posts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của paraphrasing (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | paraphrase |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | paraphrased |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | paraphrased |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | paraphrases |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | paraphrasing |
paraphrasing (Noun)
/pˈɛɹəfɹeɪzɪŋ/
/pˈɛɹəfɹeɪzɪŋ/
AI
Nghĩa 01 · Việc diễn đạt lại một câu, đoạn văn hoặc lời nói bằng từ ngữ khác để giữ nguyên ý nghĩa ban đầu (không sao chép nguyên văn).
Ví dụ
Việc diễn đạt lại giúp làm rõ các vấn đề xã hội trong bài viết IELTS.Paraphrasing helps clarify social issues in IELTS writing tasks.
Việc diễn đạt lại không dễ đối với nhiều thí sinh IELTS.Paraphrasing is not easy for many IELTS speaking candidates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa