Bản dịch của từ Pariah trong tiếng Việt

Pariah

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pariah(Noun)

pɚˈɑɪə
pəɹˈɑɪə
01

Thuật ngữ chỉ một nhóm người bản địa ở miền Nam Ấn Độ vốn đảm nhiệm vai trò trống thủ tục (nghệ sĩ đánh trống trong các nghi lễ), sau này thuộc tầng lớp thấp trong hệ thống đẳng cấp.

A member of an indigenous people of southern India originally functioning as ceremonial drummers but later having a low caste.

南印度的低种姓人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người bị xã hội hoặc nhóm ruồng bỏ, khinh miệt; người bị cô lập, bị xem là kẻ ngoài cuộc.

An outcast.

被社会抛弃的人

Ví dụ

Dạng danh từ của Pariah (Noun)

SingularPlural

Pariah

Pariahs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ