Bản dịch của từ Partner countries trong tiếng Việt

Partner countries

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Partner countries(Noun)

pˈɑːtnɐ kˈaʊntriz
ˈpɑrtnɝ ˈkaʊntriz
01

Các quốc gia có thỏa thuận chính thức hoặc không chính thức cho việc hợp tác.

Countries that have a formal or informal arrangement for collaboration

Ví dụ
02

Một quốc gia hợp tác về chính trị hoặc kinh tế với một quốc gia khác.

A nation that cooperates politically or economically with another nation

Ví dụ
03

Một quốc gia tham gia vào một mối quan hệ đối tác hoặc liên minh với một quốc gia khác.

A country that is involved in a partnership or alliance with another country

Ví dụ