Bản dịch của từ Passing status trong tiếng Việt

Passing status

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Passing status(Noun)

pˈæsɪŋ stˈeɪtəs
ˈpæsɪŋ ˈsteɪtəs
01

Trạng thái hoặc điều kiện đã được phê duyệt hoặc chấp nhận.

The condition or state of being passed the process of being approved or accepted

Ví dụ
02

Hành động vượt qua hoặc xuyên qua một cái gì đó

The act of moving past or through something

Ví dụ
03

Trong thể thao, có một pha chơi cụ thể nơi bóng được ném cho đồng đội.

In sports a specific play where the ball is thrown to a teammate

Ví dụ