Bản dịch của từ Teammate trong tiếng Việt

Teammate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Teammate(Noun)

tˈiːmeɪt
ˈtiˌmeɪt
01

Một người bạn đồng hành hoặc đồng nghiệp trong một nỗ lực tập thể.

A partner or colleague in a group endeavor

在集体努力中,一个伙伴或同事。

Ví dụ
02

Một thành viên trong cùng một đội với người khác, đặc biệt trong một môn thể thao hoặc trò chơi.

A member of the same team as someone else especially in a sport or game

Trong cùng một đội với người khác, đặc biệt là khi thi đấu trong các môn thể thao hoặc trò chơi.

Ví dụ
03

Một người làm việc hợp tác với người khác

A person who works collaboratively with others

一个善于与人合作的人

Ví dụ