Bản dịch của từ Pastoral society trong tiếng Việt
Pastoral society
Noun [U/C]

Pastoral society(Noun)
pˈæstɚəl səsˈaɪəti
pˈæstɚəl səsˈaɪəti
01
Một tổ chức xã hội chủ yếu dựa vào việc chăn nuôi gia súc như hoạt động kinh tế chính.
A social organization is characterized by livestock farming as its main economic activity.
以放牧为主要经济活动的社会组织
Ví dụ
Ví dụ
