Bản dịch của từ Pater trong tiếng Việt

Pater

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pater(Noun)

pˈeɪtɐ
ˈpeɪtɝ
01

Một thuật ngữ được sử dụng trong các ngữ cảnh tôn giáo để chỉ Thiên Chúa hoặc một thần linh.

A term used in religious contexts to refer to God or a deity

Ví dụ
02

Người khởi nguồn hoặc mang lại điều gì đó

A person who originates or gives rise to something

Ví dụ
03

Một người cha, đặc biệt là người đứng đầu trong gia đình hoặc bộ lạc.

A father especially the male head of a family or tribe

Ví dụ