Anh - Việt

Bản dịch của từ Patronizes trong tiếng Việt

patronizes

Verb

patronizes (Verb)

/pˈeɪtɹənˌaɪzəz/
/pˈeɪtɹənˌaɪzəz/
AI

Nghĩa 01

hỗ trợ (một mục đích hoặc tổ chức) bằng cách cung cấp tiền hoặc nguồn lực.

to support a cause or organization by providing funds or resources.

Ví dụ
Doanh nghiệp địa phương hỗ trợ trung tâm cộng đồng bằng các khoản quyên góp hàng năm.The local business patronizes the community center with annual donations.
Cô ấy không hỗ trợ các tổ chức từ thiện thiếu minh bạch trong tài chính.She does not patronize charities that lack transparency in their finances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đối xử với lòng tốt rõ ràng thể hiện cảm giác vượt trội.

to treat with an apparent kindness that betrays a feeling of superiority.

Ví dụ
Cô ấy xem thường bạn bè bằng cách cho lời khuyên không ai cần.She patronizes her friends by giving unwanted advice during discussions.
Anh ấy không xem thường đồng nghiệp; anh tôn trọng ý kiến của họ.He does not patronize his colleagues; he respects their opinions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

thường xuyên đến (một nơi) với tư cách là khách hàng.

to frequent a place as a customer.

Ví dụ
Nhiều người thường xuyên đến các quán cà phê địa phương để ủng hộ doanh nghiệp nhỏ.Many people patronize local cafes to support small businesses in the area.
Cô ấy không thường xuyên đến nhà hàng đó vì dịch vụ kém.She does not patronize that restaurant because of its poor service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của patronizes (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

patronize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

patronized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

patronized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

patronizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

patronizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh