Bản dịch của từ Patronize trong tiếng Việt
Patronize
Verb

Patronize (Verb)
pˈeitɹənˌɑɪz
pˈeitɹənˌɑɪz
01
Thường xuyên lui tới một cửa hàng, nhà hàng hoặc cơ sở nào đó với tư cách khách hàng.
Frequent (a shop, restaurant, or other establishment) as a customer.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đối xử một cách có vẻ tử tế hoặc giúp đỡ nhưng thực ra tỏ thái độ coi thường, cho mình hơn người.
Treat in a way that is apparently kind or helpful but that betrays a feeling of superiority.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
