Bản dịch của từ Pay band trong tiếng Việt
Pay band
Noun [U/C]

Pay band(Noun)
pˈeɪ bˈænd
pˈeɪ bˈænd
Ví dụ
02
Một nhóm các mức lương khác nhau xác định cơ cấu thưởng phạt trong tổ chức.
A group of different salary levels defines the compensation structure within an organization.
一组不同的薪酬等级共同构建了一个组织的薪酬结构。
Ví dụ
