Bản dịch của từ Peaceful occurrences trong tiếng Việt
Peaceful occurrences
Phrase

Peaceful occurrences(Phrase)
pˈiːsfəl əkˈʌrənsɪz
ˈpisfəɫ əˈkɝənsɪz
Ví dụ
Ví dụ
03
Một sự kiện hoặc tình huống được đặc trưng bởi sự yên tĩnh hoặc thiếu sự quấy rầy.
An event or situation characterized by tranquility or lack of disturbance
Ví dụ
