Bản dịch của từ Peer pressure trong tiếng Việt

Peer pressure

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Peer pressure(Noun)

pˈɪɹ pɹˈɛʃɚ
pˈɪɹ pɹˈɛʃɚ
01

Cảm giác bị ép buộc hoặc áp lực từ bạn bè cùng tuổi hoặc trong cùng nhóm xã hội phải làm những điều giống họ để được họ thích, tôn trọng hoặc chấp nhận.

A feeling that one must do the same things as other people of ones age and social group in order to be liked or respected by them.

为了被接受而感受到的来自同龄人的压力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Peer pressure(Phrase)

pˈɪɹ pɹˈɛʃɚ
pˈɪɹ pɹˈɛʃɚ
01

Ảnh hưởng hoặc áp lực từ nhóm bạn bè hoặc những người cùng một cộng đồng khiến một người cảm thấy phải hành động, suy nghĩ hoặc cư xử giống như họ (theo chuẩn mực hoặc mong đợi của nhóm).

Influence that a group of people exerts on an individual to conform to the groups norms or expectations.

群体对个体的影响使其趋同于群体标准。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh