Bản dịch của từ Penetrant trong tiếng Việt

Penetrant

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Penetrant (Adjective)

pˈɛnɪtɹn̩t
pˈɛnɪtɹn̩t
01

(thuộc) gen hoặc nhóm gen có khả năng biểu hiện tính trạng rõ ràng ở những cá thể mang gen đó; tức là gen dễ hiện ra trong kiểu hình.

(of a gene or group of genes) producing characteristic effects in the phenotypes of individuals possessing it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Penetrant (Noun)

pˈɛnɪtɹn̩t
pˈɛnɪtɹn̩t
01

Một dung dịch màu hoặc huỳnh quang được dùng để thấm vào vết nứt, lỗ rỗng và các khuyết tật trên bề mặt nhằm giúp phát hiện chúng dễ dàng hơn.

A coloured or fluorescent liquid used to penetrate cracks, pores, and other surface defects to facilitate their detection.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh