ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Peon
Một người có địa vị thấp trong một hệ thống
A person of low status in a hierarchical system
地位较低的人在等级制度中
Một công nhân lao động hoặc nông dân thường thiếu kỹ năng
Farm workers or laborers often lack specialized skills.
一般来说没有技能的劳工或农场工人
Một lính bộ binh hoặc một cảnh sát cấp dưới
A low-ranking infantry soldier or police officer
一名基层士兵或是基层警察