Bản dịch của từ Percentage lease trong tiếng Việt
Percentage lease
Noun [U/C]

Percentage lease(Noun)
pɚsˈɛntədʒ lˈis
pɚsˈɛntədʒ lˈis
Ví dụ
02
Một loại hợp đồng cho thuê thương mại thường được sử dụng trong lĩnh vực bán lẻ và nhà hàng.
A type of commercial leasing agreement commonly used in retail and restaurant businesses.
Ví dụ
