Bản dịch của từ Perception management trong tiếng Việt
Perception management
Noun [U/C]

Perception management(Noun)
pəsˈɛpʃən mˈænɪdʒmənt
pɝˈsɛpʃən ˈmænɪdʒmənt
01
Quá trình ảnh hưởng đến cách mà người khác nhìn nhận mình.
The process of influencing how one is perceived by others
Ví dụ
02
Việc sử dụng thông tin một cách chiến lược để định hình nhận thức của công chúng
The strategic use of information to shape public perception
Ví dụ
03
Một cách tiếp cận hoặc chiến dịch nhằm kiểm soát dư luận.
An approach or campaign aimed at controlling public opinion
Ví dụ
