Bản dịch của từ Periodic rental trong tiếng Việt
Periodic rental
Noun [U/C]

Periodic rental(Noun)
pˌiərɪˈɒdɪk rˈɛntəl
ˌpɪriˈɑdɪk ˈrɛntəɫ
Ví dụ
02
Một hình thức thuê mướn mà trong đó các khoản thanh toán được thực hiện theo các khoảng thời gian đều đặn.
A type of rental arrangement where payments are made at regular intervals
Ví dụ
03
Một hợp đồng cho thuê tự động gia hạn sau những khoảng thời gian quy định
A rental agreement that automatically renews at set time intervals
Ví dụ
