Bản dịch của từ Periodic rental trong tiếng Việt

Periodic rental

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Periodic rental(Noun)

pˌiərɪˈɒdɪk rˈɛntəl
ˌpɪriˈɑdɪk ˈrɛntəɫ
01

Một hợp đồng thuê bao gồm việc cho thuê một tài sản trong những khoảng thời gian cụ thể.

A lease agreement that covers the rental of a property for specific periods of time

Ví dụ
02

Một hình thức thuê mướn mà trong đó các khoản thanh toán được thực hiện theo các khoảng thời gian đều đặn.

A type of rental arrangement where payments are made at regular intervals

Ví dụ
03

Một hợp đồng cho thuê tự động gia hạn sau những khoảng thời gian quy định

A rental agreement that automatically renews at set time intervals

Ví dụ