Bản dịch của từ Periodic table group trong tiếng Việt

Periodic table group

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Periodic table group(Noun)

pˌiərɪˈɒdɪk tˈeɪbəl ɡrˈuːp
ˌpɪriˈɑdɪk ˈteɪbəɫ ˈɡrup
01

Một nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn có đặc tính hoá học tương tự và cùng số electron lớp ngoài cùng.

A group of elements in the periodic table that share similar chemical properties and have the same number of valence electrons.

一组元素,它们在元素周期表中具有相似的化学性质,并拥有相同的价电子数。

Ví dụ
02

Một trong các cột dọc của bảng tuần hoàn thể hiện các nguyên tố có hành xử và đặc điểm tương tự nhau

One of the columns in the periodic table that represents elements with similar behavior and characteristics.

元素周期表中的一列,代表具有相似性质和特性的元素

Ví dụ
03

Trong lĩnh vực hóa học, nhóm có thể ám chỉ đến tập hợp các xu hướng quan sát được trong bảng tuần hoàn đối với các nhóm nguyên tố đặc trưng.

In the context of chemistry, a group can refer to a set of trends observed in the periodic table for specific groups of elements.

在化学领域中,“族”指的是元素周期表中某一族元素表现出来的共同趋势集合。

Ví dụ