Anh - Việt

Bản dịch của từ Permissibly trong tiếng Việt

permissibly

Adverb

permissibly (Adverb)

/pɝˈməsəbli/
/pɝˈməsəbli/
AI

Nghĩa 01 · một cách được phép; theo cách mà được cho phép hoặc có thể chấp nhận được

một cách được phép; theo cách mà được cho phép hoặc có thể chấp nhận được

in a way that is allowed or that can be permitted.

Ví dụ
Người dùng mạng xã hội chia sẻ ý kiến của họ một cách hợp pháp.Social media users permissibly share their opinions on various platforms.
Họ không được phép lan truyền thông tin sai lệch trên diễn đàn công cộng.They do not permissibly spread false information on public forums.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh