Anh - Việt

Bản dịch của từ Permits trong tiếng Việt

permits

NounVerb

permits (Noun)

/pˈɝmɪts/
/pˈɝmɪts/
AI

Nghĩa 01 · Giấy phép hoặc ủy quyền.

Giấy phép hoặc ủy quyền.

A license or authorization.

Ví dụ
Thành phố cho phép các cuộc tụ tập công cộng cho các cuộc biểu tình hòa bình mỗi thứ Bảy.The city permits public gatherings for peaceful protests every Saturday.
Luật mới không cho phép âm nhạc lớn sau 10 giờ tối.The new law does not permit loud music after 10 PM.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Giấy chứng nhận cấp phép.

Giấy chứng nhận cấp phép.

A certificate granting permission.

Ví dụ
Thành phố cho phép các buổi tụ tập ngoài trời cho sự kiện cộng đồng mỗi mùa hè.The city permits outdoor gatherings for community events every summer.
Luật mới cho phép ít hạn chế hơn về việc sử dụng mạng xã hội.The new law permits fewer restrictions on social media usage.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Văn bản chính thức cấp quyền hoặc đặc quyền.

Văn bản chính thức cấp quyền hoặc đặc quyền.

An official document granting a right or privilege.

Ví dụ
Thành phố cấp giấy phép cho các sự kiện cộng đồng để thúc đẩy văn hóa.The city permits community events to promote local culture and engagement.
Luật mới không cho phép biểu tình ở công viên công cộng nữa.The new law does not permit protests in public parks anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của permits (Noun)

SingularPlural

permit

permits

permits (Verb)

/pˈɝmɪts/
/pˈɝmɪts/
AI

Nghĩa 01 · Ủy quyền hoặc cho phép.

Ủy quyền hoặc cho phép.

To authorize or give permission.

Ví dụ
Chính phủ cho phép công dân biểu tình ôn hòa ở nơi công cộng.The government permits citizens to protest peacefully in public spaces.
Thành phố không cho phép nhạc lớn sau 10 giờ tối.The city does not permit loud music after 10 PM.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để cho phép điều gì đó xảy ra.

Để cho phép điều gì đó xảy ra.

To allow something to happen.

Ví dụ
Luật pháp cho phép công dân bày tỏ ý kiến của họ một cách tự do.The law permits citizens to express their opinions freely in public.
Chính sách mới không cho phép phân biệt đối xử dựa trên địa vị xã hội.The new policy does not permit discrimination based on social status.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Để làm cho một cái gì đó có thể.

Để làm cho một cái gì đó có thể.

To make something possible.

Ví dụ
Luật cho phép công dân bày tỏ ý kiến tự do nơi công cộng.The law permits citizens to express their opinions freely in public.
Chính sách mới không cho phép phân biệt đối xử tại nơi làm việc.The new policy does not permit discrimination in the workplace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của permits (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

permit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

permitted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

permitted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

permits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

permitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh