Bản dịch của từ Perpetual ally trong tiếng Việt

Perpetual ally

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Perpetual ally(Phrase)

pəpˈɛtʃuːəl ˈæli
pɝˈpɛtʃuəɫ ˈɔɫi
01

Một người ủng hộ hoặc đối tác luôn trung thành theo thời gian.

A supporter or partner that remains loyal over time

Ví dụ
02

Một người bạn đồng hành kiên định và bền bỉ trong một tình huống hoặc nỗ lực cụ thể.

A consistent and enduring ally in a specific situation or endeavor

Ví dụ
03

Một đồng minh không thay đổi hay dao động.

An ally that does not change or waver

Ví dụ