Bản dịch của từ Persecution based on faith trong tiếng Việt
Persecution based on faith
Noun [U/C]

Persecution based on faith(Noun)
pˌɜːsɪkjˈuːʃən bˈeɪst ˈɒn fˈeɪθ
ˌpɝsəkˈjuʃən ˈbeɪzd ˈɑn ˈfeɪθ
01
Sự quấy rầy hoặc làm phiền dai dẳng
Ví dụ
02
Tình trạng bị bị truy bức
The state of being persecuted
Ví dụ
03
Hành động hoặc thói quen ngược đãi, đặc biệt là những người có sự khác biệt về tôn giáo hoặc niềm tin.
The act or practice of persecuting especially those who differ in religion or belief
Ví dụ
