Anh - Việt

Bản dịch của từ Persuader trong tiếng Việt

persuader

Noun

persuader (Noun)

/pəswˈeɪdəɹ/
/pəswˈeɪdəɹ/
AI

Nghĩa 01

Trong in ấn truyền thống, “persuader” là một dụng cụ dùng để nhồi ép, chèn và cố định các chữ mẫu (type) vào khuôn in (form) sao cho chúng chặt và đúng vị trí trước khi in.

printing historical colloquial A tool used to pack the type into the form.

Ví dụ
Người thuyết phục đã giúp tạo ra các tờ báo vào thế kỷ 19.The persuader helped create newspapers in the 19th century.
Người thuyết phục rất quan trọng trong việc lan truyền thông tin trong cộng đồng.The persuader was essential for spreading information in communities.

Nghĩa 02

Người hoặc vật có khả năng thuyết phục người khác tin hoặc làm điều gì đó.

One who or that which persuades.

Ví dụ
Người thuyết phục cộng đồng khuyến khích mọi người tình nguyện tham gia sự kiện từ thiện.The community persuader encouraged people to volunteer for charity events.
Người thuyết phục trường học đã thuyết phục học sinh tham gia câu lạc bộ môi trường.The school persuader convinced students to join the environmental club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh