Bản dịch của từ Petrel trong tiếng Việt

Petrel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petrel(Noun)

pˈɛtrəl
ˈpɛtrəɫ
01

Bất kỳ loại chim nào tương tự sống ở khu vực ven biển, nổi tiếng với thói quen theo đuổi các con tàu.

Any of various similar birds of coastal regions known for their habit of following ships

Ví dụ
02

Một loại chim biển thường được tìm thấy trên các đại dương và hòn đảo, nổi tiếng với khả năng lượn bay xa.

A type of seabird that is often found over oceans and islands known for its ability to glide long distances

Ví dụ
03

Một loài chim nhỏ, chân mảnh thuộc họ Procellariidae, thường có đôi cánh dài và một kiểu bay đặc trưng.

A small slenderfooted bird that belongs to the family Procellariidae typically having long wings and a distinctive flight pattern

Ví dụ