Bản dịch của từ Petrel trong tiếng Việt
Petrel
Noun [U/C]

Petrel(Noun)
pˈɛtrəl
ˈpɛtrəɫ
01
Bất kỳ loại chim nào trong số các loại chim tương tự sống gần biển, nổi tiếng với khả năng theo tàu.
Any type of bird that resembles those living near coastlines, famous for chasing ships, falls into this category.
任何类似的海鸟,都以追逐航行中的船只而闻名,常居于海边地区。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một con chim nhỏ, chân mảnh khảnh thuộc họ Procellariidae, thường có đôi cánh dài và cách bay đặc trưng.
A small bird with slender legs from the Procellariidae family, typically having long wings and a distinctive flight style.
这是一只属于信天翁科的小巧纤细的鸟,通常拥有长长的翅膀和独特的飞行姿势。
Ví dụ
