Bản dịch của từ Petting zoo trong tiếng Việt

Petting zoo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Petting zoo(Noun)

pˈɛtɨŋ zˈu
pˈɛtɨŋ zˈu
01

Nơi du khách có thể tiếp xúc và cho các loài động vật được thuần hóa ăn.

A place where visitors can interact with and feed domesticated animals.

Ví dụ
02

Một điểm thu hút, đặc biệt là đối với trẻ em, có các loài động vật có thể chạm hoặc giữ.

An attraction especially for children featuring animals that can be touched or held.

Ví dụ
03

Sự kết hợp giữa khu vực nuôi thú cưng và vườn thú, thường thấy ở các hội chợ hoặc sự kiện.

A combination of a petting area and a zoo often found at fairs or events.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh