Anh - Việt

Bản dịch của từ Phases trong tiếng Việt

phases

NounVerb

phases (Noun)

/fˈeɪzɪz/
/fˈeɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “phase” — các giai đoạn, thời kỳ hoặc pha khác nhau của một quá trình hoặc sự việc.

plural of phase.

Ví dụ
Nhiều giai đoạn phát triển xã hội đã xảy ra trong thế kỷ 20.Many phases of social development occurred in the 20th century.
Các giai đoạn thay đổi xã hội không phải lúc nào cũng dễ xác định.The phases of social change are not always easy to identify.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của phases (Noun)

SingularPlural

phase

phases

phases (Verb)

/fˈeɪzɪz/
/fˈeɪzɪz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia động từ ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ "phase" (nghĩa: đưa ra từng giai đoạn, tiến hành theo từng pha). Ví dụ: "He phases the project" nghĩa là "Anh ấy tiến hành dự án theo từng giai đoạn".

thirdperson singular simple present indicative of phase.

Ví dụ
Chính phủ triển khai dần dần các chính sách xã hội mới.The government phases the introduction of new social policies gradually.
Cộng đồng không triển khai các thay đổi trong chương trình xã hội hiệu quả.The community does not phases the changes in social programs effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của phases (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

phase

V2

Quá khứ đơn

Past simple

phased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

phased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

phases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

phasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh