Bản dịch của từ Phenoxy trong tiếng Việt
Phenoxy
Adjective Noun [U/C]

Phenoxy(Adjective)
fɪˈnɒksi
fɪˈnɒksi
Ví dụ
02
Chỉ định các loại nhựa nhiệt dẻo có đặc điểm là phân tử dạng thẳng, chứa các nhóm phenoxy lặp đi lặp lại, thường được tạo ra bằng phương pháp ngưng tụ các epoxide (đặc biệt là epichlorhydrin) với một số phenol; làm từ loại vật liệu này.
The specified thermoplastic resin features a linear molecular structure with recurring phenoxy groups. It is typically synthesized by condensing epoxy compounds—particularly epichlorohydrin—with certain phenols; and it is made from such materials.
这种热塑性塑料以线性分子结构为特征,含有反复出现的酚醚基团,通常通过环氧化合物(尤其是环氧氯丙烯)与特定酚类在缩聚反应中制成。
Ví dụ
Phenoxy(Noun)
fɪˈnɒksi
fɪˈnɒksi
01
Chất nhựa phenoxy hoặc các chất khác chứa nhóm phenoxy.
Phenoxy plastics or other compounds containing phenoxy groups.
酚醚树脂或含有酚醚基团的其他物质。
Ví dụ
