Bản dịch của từ Phenoxy trong tiếng Việt

Phenoxy

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phenoxy(Adjective)

fɪˈnɒksi
fɪˈnɒksi
01

Hóa học. Chỉ định hoặc chứa nhóm hoặc gốc —OC₆H₅.

Chemistry. An indication or contains a group or radical —OC₆H₅.

化学中,指定或含有苯基(—OC₆H₅)这一基团或骨架的化合物。

Ví dụ
02

Chỉ định các loại nhựa nhiệt dẻo có đặc điểm là phân tử dạng thẳng, chứa các nhóm phenoxy lặp đi lặp lại, thường được tạo ra bằng phương pháp ngưng tụ các epoxide (đặc biệt là epichlorhydrin) với một số phenol; làm từ loại vật liệu này.

The specified thermoplastic resin features a linear molecular structure with recurring phenoxy groups. It is typically synthesized by condensing epoxy compounds—particularly epichlorohydrin—with certain phenols; and it is made from such materials.

这种热塑性塑料以线性分子结构为特征,含有反复出现的酚醚基团,通常通过环氧化合物(尤其是环氧氯丙烯)与特定酚类在缩聚反应中制成。

Ví dụ

Phenoxy(Noun)

fɪˈnɒksi
fɪˈnɒksi
01

Chất nhựa phenoxy hoặc các chất khác chứa nhóm phenoxy.

Phenoxy plastics or other compounds containing phenoxy groups.

酚醚树脂或含有酚醚基团的其他物质。

Ví dụ