Anh - Việt

Bản dịch của từ Philanderer trong tiếng Việt

philanderer

Noun

philanderer (Noun)

/fəlˈændˌɛɹɚ/
/fəlˈændˌɛɹɚ/
AI

Nghĩa 01

Một người đàn ông hay ve vãn, tán tỉnh nhiều người, không nghiêm túc trong tình cảm; kẻ lăng nhăng, trăng hoa.

One who plays at courtship a fickle lover a flirt usually applies only to men.

Ví dụ
John được biết đến như một kẻ tán tỉnh trong nhóm bạn chúng tôi.John is known as a philanderer in our social circle.
Nhiều người tin rằng một kẻ tán tỉnh không thể được tin tưởng trong mối quan hệ.Many believe that a philanderer cannot be trusted in relationships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người có thói quen ngoại tình hoặc quan hệ tình dục tình một đêm/không ràng buộc một cách thường xuyên; người lăng nhăng về tình dục.

Someone who engages in casual sex – usually frequently.

Ví dụ
John được biết đến như một kẻ lăng nhăng trong nhóm bạn chúng tôi.John is known as a philanderer in our social circle.
Nhiều người không tin tưởng một kẻ lăng nhăng như Mark.Many people do not trust a philanderer like Mark.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của philanderer (Noun)

SingularPlural

philanderer

philanderers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh