Bản dịch của từ Philanthropic initiative trong tiếng Việt
Philanthropic initiative
Noun [U/C]

Philanthropic initiative(Noun)
fɪlɑːnθrˈɒpɪk ɪnˈɪʃɪətˌɪv
ˌfɪɫənˈθrɑpɪk ˌɪˈnɪʃiətɪv
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chương trình hoặc dự án nhắm vào việc nâng cao phúc lợi của người khác, đặc biệt thông qua việc quyên góp tiền bạc hoặc thời gian
A program or initiative aimed at improving the well-being of others, especially through donations of money, resources, or time.
一个旨在改善他人福祉的项目或计划,尤其通过募捐资金、资源或时间来实现。
Ví dụ
