Bản dịch của từ Phoria trong tiếng Việt

Phoria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phoria(Noun)

fˈɔɹiə
fˈɔɹiə
01

Phoria: trạng thái khi hai mắt không hội tụ chính xác vào cùng một điểm khi nhìn bằng cả hai mắt (hai giác mạc không thẳng hàng) nhưng người nhìn vẫn có thể tạm thời nhìn được nhờ không có kích thích hợp nhất. Thường dùng để chỉ dạng sai lệch về trục nhìn khi không có kích thích hợp nhất; ví dụ heterophoria là một dạng phoria.

The relationship between the axes of vision of the eyes during binocular fixation in the absence of an adequate fusion stimulus specifically heterophoria an instance or type of this.

双眼视轴在无融合刺激情况下的关系

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh