ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Photosensitise
Kích thích một chất để nó trở nên nhạy cảm với bức xạ
Make a substance more sensitive to radiation.
让一种物质对辐射变得敏感
Làm cho nhạy cảm với ánh sáng, đặc biệt trong mối liên hệ với phản ứng hóa học hoặc quá trình sinh học.
Make sensitive to light, especially in relation to a chemical reaction or a biological process.
使对光敏感,尤其是在化学反应或生物过程中的反应能力方面
Gây ra đặc tính nhạy cảm ánh sáng trong một sinh vật hoặc tế bào
To activate the light sensitivity features in an organism or cell.
诱导有机体或细胞对光敏感的特性