Bản dịch của từ Physical properties trong tiếng Việt

Physical properties

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Physical properties(Noun)

fˈɪzɨkəl pɹˈɑpɚtiz
fˈɪzɨkəl pɹˈɑpɚtiz
01

Đặc điểm của một chất có thể quan sát hoặc đo lường được mà không làm biến đổi bản chất của nó.

The characteristics of a substance that can be observed or measured without changing its identity.

一种不改变本质就能被观察或测量的物质特性。

Ví dụ
02

Các đặc tính như màu sắc, mật độ và điểm nóng chảy mô tả cách một chất liệu phản ứng dưới các điều kiện khác nhau.

Properties like color, density, and melting point describe how a material behaves under different conditions.

描述材料在不同条件下表现的性状,例如颜色、密度和熔点等。

Ví dụ
03

Các đặc điểm vật lý quyết định cách một chất liệu phản ứng với các chất liệu khác và các lực tác động lên nó.

Physical properties determine how a material interacts with other materials and forces.

物理方面决定了材料与其他材料以及力量的相互作用方式。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh