Bản dịch của từ Pictograph trong tiếng Việt

Pictograph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pictograph(Noun)

pˈɪktəgɹæf
pˈɪktəgɹæf
01

Một ký hiệu bằng hình vẽ dùng để biểu đạt một từ hoặc một cụm từ. Pictograph (chữ hình) là dạng viết sơ khai, trong đó người ta dùng tranh vẽ đơn giản để tượng trưng cho ý nghĩa, ví dụ các ký hiệu tìm thấy ở Ai Cập và Lưỡng Hà trước năm 3000 TCN.

A pictorial symbol for a word or phrase Pictographs were used as the earliest known form of writing examples having been discovered in Egypt and Mesopotamia from before 3000 BC.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ