Bản dịch của từ Pimento trong tiếng Việt

Pimento

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pimento(Noun)

pɪmˈɛntoʊ
pɪmˈɛntoʊ
01

Một loại quả mọng nhiệt đới được sử dụng để làm hạt tiêu.

A tropical berry used to make allspice.

Ví dụ
02

Một loại ớt ngọt đỏ, một giống ớt Capsicum annuum, dùng để làm gia vị, nhồi vào ô liu hoặc dùng làm gia vị.

A red sweet pepper a cultivar of Capsicum annuum used to make relish stuffed into olives or used as spice.

Ví dụ
03

Cái cây mà nó mọc lên.

The tree on which it grows.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh