Bản dịch của từ Allspice trong tiếng Việt

Allspice

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Allspice (Noun)

ˈɔlspaɪs
ˈɑlspaɪs
01

Quả khô có mùi thơm của một cây ở vùng Caribe, thường được dùng nguyên trái hoặc xay thành bột làm gia vị trong nấu ăn và để pha những loại rượu mùi như Benedictine.

The dried aromatic fruit of a Caribbean tree used whole or ground as a culinary spice and in the production of certain liqueurs such as Benedictine.

Ví dụ
02

Cây thuộc họ bạc hà/myrtaceae, từ đó lấy gia vị 'allspice' (hạt tiêu Jamaica), quả và lá được dùng làm gia vị có mùi giống hỗn hợp của quế, đinh hương và nhục đậu khấu.

A tree of the myrtle family from which allspice is obtained.

Ví dụ
03

Cây hoặc bụi rậm có mùi thơm (loại thực vật bản địa Bắc Mỹ), thường dùng làm gia vị có hương vị pha trộn giống quế, đinh hương và hạt tiêu.

An aromatic North American tree or shrub.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh