Anh - Việt

Bản dịch của từ Pint trong tiếng Việt

pint

Noun Countable

pint (Noun Countable)

/pˈɪnt/
/ˈpɪnt/
AI

Nghĩa 01

đơn vị dùng để đo thể tích chất lỏng; ở Anh bằng khoảng 568 mililít và ở Mỹ bằng khoảng 473 mililít

a unit for measuring liquid in the UK it equals about 568 millilitres and in the US it equals about 473 millilitres

Ví dụ
Một panh sữa giúp học sinh ở Luân Đôn đạt đủ dinh dưỡng mỗi ngày.A pint of milk helps London schoolchildren meet daily nutrition goals.
Maria không gọi một panh tại buổi gây quỹ cộng đồng.Maria did not order a pint at the community fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh