Anh - Việt

Bản dịch của từ Plagiarization trong tiếng Việt

plagiarization

Noun

plagiarization (Noun)

/pˌælidʒˌæɹizˈeɪʃən/
/pˌælidʒˌæɹizˈeɪʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động ăn cắp ý tưởng, lời văn, tác phẩm hoặc công trình của người khác rồi giả làm của mình; tức là sao chép và không ghi nguồn hoặc không xin phép.

Hành động ăn cắp ý tưởng, lời văn, tác phẩm hoặc công trình của người khác rồi giả làm của mình; tức là sao chép và không ghi nguồn hoặc không xin phép.

The act of plagiarizing.

Ví dụ
Hành vi đạo văn là một vấn đề nghiêm trọng trong các khóa học xã hội.Plagiarization is a serious issue in academic social studies courses.
Hành vi đạo văn không giúp sinh viên học các khái niệm xã hội quan trọng.Plagiarization does not help students learn important social concepts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh