Anh - Việt

Bản dịch của từ Plagiarisms trong tiếng Việt

plagiarisms

Noun

plagiarisms (Noun)

/plˈeɪdʒərˌɪzəmz/
/ˈpɫeɪdʒɝˌɪzəmz/
AI

Nghĩa 01 · Hành vi sao chép tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác và trình bày chúng như của riêng bạn mà không được phép hoặc thừa nhận

Hành vi sao chép tác phẩm hoặc ý tưởng của người khác và trình bày chúng như của riêng bạn mà không được phép hoặc thừa nhận

The act of copying someone elses work or ideas and presenting them as your own without permission or acknowledgment

Ví dụ
Mạng xã hội có thể nhanh chóng lan truyền các hành vi đạo văn trong những chiến dịch trực tuyến.Social media can spread plagiarisms quickly during online campaigns.
Theo giáo viên, bài luận của Maya không có hành vi sao chép trái phép nào.Maya's essay contains no plagiarisms, according to her teacher.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thực hành được coi là phi đạo đức hoặc bất hợp pháp trong bối cảnh văn học hoặc nghệ thuật học thuật, trong đó tác phẩm gốc phải được ghi nhận

Thực hành được coi là phi đạo đức hoặc bất hợp pháp trong bối cảnh văn học hoặc nghệ thuật học thuật, trong đó tác phẩm gốc phải được ghi nhận

The practice considered unethical or illegal in academic literary or artistic contexts where original work must be credited

Ví dụ
Tại trường đại học của Anna, hành vi đạo văn làm mất niềm tin vào nghiên cứu xã hội.At Anna's university, plagiarisms damage trust in social research.
Giáo sư Lee xác nhận bài luận của Mark không có hành vi đạo văn.Mark's essay contains no plagiarisms, according to Professor Lee.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Các trường hợp đạo văn như sao chép văn bản hoặc ý tưởng từ các nguồn khác mà không ghi rõ nguồn

Các trường hợp đạo văn như sao chép văn bản hoặc ý tưởng từ các nguồn khác mà không ghi rõ nguồn

Instances of plagiarizing such as copied text or ideas taken from other sources without proper credit

Ví dụ
Mạng xã hội phơi bày những hành vi đạo văn trong bài luận của sinh viên, gồm cả ý tưởng chép từ các blog.Social media exposes plagiarisms in student essays, including copied ideas from blogs.
Bài báo cáo của Maya không có hành vi đạo văn vì cô ấy ghi nguồn cho mọi tài liệu trên mạng.Maya's report contains no plagiarisms because she credits every online source.

Từ tiếng Việt gần nghĩa