Anh - Việt
planners
Noun
planners (Noun)
/plˈænəz/
/ˈpɫænɝz/
AI
Ví dụ
Ba kế hoạch hướng dẫn dự án xã hội của Maria nhằm giảm thất nghiệp thanh niên vào năm 2025.Three planners guide Maria's social project to reduce youth unemployment in 2025.
Những kế hoạch này không giải thích cách Hà Nội có thể cải thiện giao thông cộng đồng cho người cao tuổi.These planners do not explain how Hanoi can improve community transport for elderly residents.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Một người thường xuyên lập kế hoạch đặc biệt trong bối cảnh chuyên nghiệp.
A person who makes plans especially in a professional context
Ví dụ
Các nhà quy hoạch thành phố Toronto đã thiết kế những công viên an toàn hơn cho các gia đình địa phương.City planners in Toronto designed safer parks for local families.
Những người tổ chức sự kiện đã không dành đủ chỗ cho diễn đàn cộng đồng.Event planners did not reserve enough seats for the community forum.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Một loại sách dùng để sắp xếp thời gian và công việc.
A type of book used for organizing dates and tasks
Ví dụ
Ở trường, sổ kế hoạch hoạt động xã hội giúp học sinh sắp xếp ngày sinh hoạt câu lạc bộ và nhiệm vụ.At school, social planners help students organize club dates and tasks.
Những sổ kế hoạch hoạt động xã hội này không giúp tình nguyện viên bận rộn sắp xếp ngày tháng và nhiệm vụ.These social planners do not organize dates and tasks for busy volunteers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa