plausibleness
plausibleness (Noun)
Nghĩa 01 · Tính hợp lý hoặc mức độ có vẻ hợp lý, có khả năng xảy ra; cảm giác rằng điều gì đó nghe có lý và đáng tin.
Tính hợp lý hoặc mức độ có vẻ hợp lý, có khả năng xảy ra; cảm giác rằng điều gì đó nghe có lý và đáng tin.
the quality of seeming reasonable or probable.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
plausibleness (Adjective)
Nghĩa 01 · Có vẻ hợp lý, có dáng vẻ đúng đắn hoặc có khả năng xảy ra; tạo cảm giác đáng tin, có lý hoặc có thể chấp nhận được.
Có vẻ hợp lý, có dáng vẻ đúng đắn hoặc có khả năng xảy ra; tạo cảm giác đáng tin, có lý hoặc có thể chấp nhận được.
having an appearance of truth reason or likelihood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Tính khả dĩ (plausibleness) đề cập đến mức độ mà một điều gì đó có thể được chấp nhận hoặc được coi là có thể xảy ra, đúng hoặc hợp lý. Trong tiếng Anh, từ này sử dụng tương tự cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về phát âm, hình thức viết hay nghĩa. Tuy nhiên, bối cảnh sử dụng có thể khác nhau, ví dụ, trong các lĩnh vực khoa học hoặc triết học, tính khả dĩ thường được vận dụng để đánh giá giả thuyết hoặc lý thuyết.