Anh - Việt

Bản dịch của từ Plausibleness trong tiếng Việt

plausibleness

NounAdjective

plausibleness (Noun)

/plˈɔzəsənəlz/
/plˈɔzəsənəlz/
AI

Nghĩa 01 · Tính hợp lý hoặc mức độ có vẻ hợp lý, có khả năng xảy ra; cảm giác rằng điều gì đó nghe có lý và đáng tin.

Tính hợp lý hoặc mức độ có vẻ hợp lý, có khả năng xảy ra; cảm giác rằng điều gì đó nghe có lý và đáng tin.

the quality of seeming reasonable or probable.

Ví dụ
Chất lượng hợp lý của lập luận của Sarah đã ấn tượng mọi người trong cuộc thảo luận.The plausibleness of Sarah's argument impressed everyone during the discussion.
Chất lượng hợp lý của các thuyết âm mưu thường bị các chuyên gia đặt câu hỏi.The plausibleness of conspiracy theories is often questioned by experts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

plausibleness (Adjective)

/plˈɔzəsənəlz/
/plˈɔzəsənəlz/
AI

Nghĩa 01 · Có vẻ hợp lý, có dáng vẻ đúng đắn hoặc có khả năng xảy ra; tạo cảm giác đáng tin, có lý hoặc có thể chấp nhận được.

Có vẻ hợp lý, có dáng vẻ đúng đắn hoặc có khả năng xảy ra; tạo cảm giác đáng tin, có lý hoặc có thể chấp nhận được.

having an appearance of truth reason or likelihood.

Ví dụ
Sự hợp lý của lập luận của cô ấy đã ấn tượng các giám khảo trong cuộc tranh luận.The plausibleness of her argument impressed the judges during the debate.
Giải thích của anh ấy không đủ hợp lý để ai cũng tin tưởng.His explanation was not of such plausibleness that anyone believed him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh