Anh - Việt

Bản dịch của từ Play hooky trong tiếng Việt

play hooky

Idiom

play hooky (Idiom)

AI

Nghĩa 01

nghỉ học hoặc đi làm mà không được phép.

to stay away from school or work without permission.

Ví dụ
Cô ấy đã bị bắt vì trốn học tuần trước.She got caught playing hooky from school last week.
Không phải ý tưởng tốt khi trốn học trong kỳ thi quan trọng.It's not a good idea to play hooky during important exams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

vắng mặt nghĩa vụ một cách vui tươi.

to be absent from an obligation in a playful way.

Ví dụ
Cô ấy quyết định trốn học và đi biển thay vì.She decided to play hooky and go to the beach instead.
Đó không phải là ý tưởng tốt nếu bạn muốn điểm số tốt.It's not a good idea to play hooky if you want good grades.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

bỏ qua trách nhiệm.

to skip out on responsibilities.

Ví dụ
Cô ấy quyết định trốn tránh công việc và đi ra biển.She decided to play hooky from work and go to the beach.
Không phải ý tưởng tốt khi trốn học trong các cuộc họp quan trọng.It's not a good idea to play hooky during important meetings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh