Bản dịch của từ Play into somebody's hand trong tiếng Việt

Play into somebody's hand

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play into somebody's hand(Idiom)

01

Làm điều gì đó mà tạo lợi thế cho người khác.

To do something that gives an advantage to someone else.

Ví dụ
02

Hành động theo cách giúp đỡ một đối thủ hoặc kẻ thù.

To act in a way that helps an opponent or adversary.

Ví dụ
03

Hỗ trợ người khác đạt được lợi thế một cách vô tình.

To inadvertently assist someone in gaining an advantage.

Ví dụ