Bản dịch của từ Play somebody for a fool trong tiếng Việt

Play somebody for a fool

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Play somebody for a fool(Idiom)

01

Lừa ai đó nghĩ một điều sai trái hoặc không đúng sự thật.

To fool someone into believing something false or incorrect.

欺骗某人,使其相信虚假或不真实的事情。

Ví dụ
02

Làm cho ai đó trông ngu ngốc bằng cách lừa gạt hoặc thao túng họ.

To make someone look foolish by deceiving or manipulating them.

让某人看起来像个傻瓜,通过欺骗或操控他们来达到目的。

Ví dụ
03

Đối xử với ai đó như thể họ dễ bị lừa hoặc dễ dàng bị qua mặt.

To treat someone as if they are gullible or easily deceived.

把某人当传话,要看得出他很容易被骗。

Ví dụ