Anh - Việt

Bản dịch của từ Play somebody for a fool trong tiếng Việt

play somebody for a fool

Idiom

play somebody for a fool (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Để lừa ai đó tin vào điều gì đó sai hoặc không đúng.

To deceive someone into believing something false or untrue.

Ví dụ
Anh ta cố gắng lừa tôi trong buổi gặp mặt xã hội.He tried to play me for a fool during the social event.
Cô ấy không lừa bạn bè trong bất kỳ cuộc trò chuyện nào.She does not play her friends for a fool in any conversation.

Nghĩa 02

Để làm cho ai đó trông ngu ngốc bằng cách lừa dối hoặc thao túng họ.

To make someone look foolish by tricking or manipulating them.

Ví dụ
Anh ấy cố gắng làm tôi trông ngớ ngẩn trong cuộc trò chuyện nhóm.He tried to play me for a fool during our group chat.
Bạn không nên lừa cô ấy trong bài nói của mình.You should not play her for a fool in your speech.

Nghĩa 03

Để đối xử với ai đó như thể họ nhẹ dạ hoặc dễ bị lừa.

To treat someone as if they are gullible or easily fooled.

Ví dụ
Nhiều người nghĩ rằng kẻ lừa đảo đối xử với mọi người như thể họ dễ bị lừa trong các sự kiện xã hội.Many think scammers play people for a fool during social events.
Bạn không nên để người khác lợi dụng bạn trên mạng xã hội.You should not let others play you for a fool online.