Anh - Việt
play upon
Verb
play upon (Verb)
/pleɪ əpˈɑn/
/pleɪ əpˈɑn/
AI
Ví dụ
Quảng cáo thường lợi dụng nỗi sợ của mọi người để bán hàng.Ads often play upon people's fears to sell products.
Anh ấy không lợi dụng sự tự ti của người khác.He does not play upon others' insecurities.
Nghĩa 02
Để làm một trò chơi chữ hoặc chơi chữ với một thuật ngữ hoặc cụm từ cụ thể.
To make a pun or play on words with a particular term or phrase.
Ví dụ
Quảng cáo thường lợi dụng nỗi sợ của mọi người để ảnh hưởng đến lựa chọn.Advertisements often play upon people's fears to influence choices.
Các chính trị gia có thể lợi dụng niềm tin của công chúng để lấy sự ủng hộ không?Can politicians play upon public trust to gain support?
Ví dụ
Các nhà quảng cáo thường lợi dụng nỗi sợ của mọi người để ảnh hưởng đến lựa chọn.Advertisers often play upon people's fears to influence their choices.
Bạn không nên lợi dụng lòng tốt của bạn bè để được lợi ích phải không?Should you not play upon a friend's kindness to get benefits?