Anh - Việt

Bản dịch của từ Pun trong tiếng Việt

pun

VerbNoun

pun (Verb)

/pn̩/
/pˈʌn/
AI

Nghĩa 01

chơi chữ

Make a pun.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, Sarah đã nói đùa về mùi vị khủng khiếp của chiếc bánh.During the party, Sarah punned about the cake's terrible taste.
John thích chơi chữ trong các vở hài kịch độc thoại của mình.John likes to pun during his stand-up comedy routines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dồn nén, đầm chặt đất, đá vụn bằng cách đập hoặc giậm mạnh để làm cho mặt đất chắc hơn.

Consolidate (earth or rubble) by pounding it.

Ví dụ
Các công nhân xây dựng đục đất làm móng.The construction workers punned the earth for the foundation.
Dân làng đục đất để tạo nền vững chắc cho các tòa nhà.Villagers pun the ground to create a stable base for buildings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pun (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pun

V2

Quá khứ đơn

Past simple

punned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

punned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

puns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

punning

pun (Noun)

/pn̩/
/pˈʌn/
AI

Nghĩa 01

Một câu nói hoặc trò đùa dựa trên việc lợi dụng các nghĩa khác nhau của cùng một từ hoặc các từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác, thường để gây cười bằng sự chơi chữ.

A joke exploiting the different possible meanings of a word or the fact that there are words which sound alike but have different meanings.

Ví dụ
Diễn viên hài đã thực hiện một cách chơi chữ thông minh về mạng xã hội tại sự kiện.The comedian made a clever pun about social media at the event.
Cách chơi chữ của cô ấy luôn làm dịu tâm trạng trong các cuộc tụ tập xã giao với bạn bè.Her puns always lighten the mood during social gatherings with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của pun (Noun)

SingularPlural

pun

puns

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh