Bản dịch của từ Pun trong tiếng Việt

Pun

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pun (Noun)

pn̩
pˈʌn
01

Một câu nói hoặc trò đùa dựa trên việc lợi dụng các nghĩa khác nhau của cùng một từ hoặc các từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác, thường để gây cười bằng sự chơi chữ.

A joke exploiting the different possible meanings of a word or the fact that there are words which sound alike but have different meanings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pun (Verb)

pn̩
pˈʌn
01

Chơi chữ

Make a pun.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dồn nén, đầm chặt đất, đá vụn bằng cách đập hoặc giậm mạnh để làm cho mặt đất chắc hơn.

Consolidate (earth or rubble) by pounding it.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ