Bản dịch của từ Plex trong tiếng Việt
Plex
Noun [U/C]

Plex(Noun)
plˈɛks
ˈpɫɛks
Ví dụ
Ví dụ
03
Trong tâm lý học, đây là mẫu thức lặp đi lặp lại của suy nghĩ, cảm xúc hoặc hành vi phản ánh một vấn đề hoặc xung đột sâu bên trong.
In psychology, this refers to a pattern of recurring thoughts, feelings, or behaviors that reflect an underlying issue or conflict.
在心理学中,反复出现的思想、情感或行为模式,反映了潜在的问题或冲突。
Ví dụ
