Bản dịch của từ Plexiglass trong tiếng Việt
Plexiglass
Noun [U/C]

Plexiglass(Noun)
plˈɛksɪɡlˌɑːs
ˈpɫɛksɪˌɡɫæs
01
Một loại nhựa nhiệt dẻo trong suốt thường được sử dụng như một sự thay thế cho kính.
A transparent thermoplastic often used as an alternative to glass
Ví dụ
02
Được sử dụng trong các ứng dụng như làm mô hình, cửa sổ trời và chắn bảo vệ.
Used in applications like model making skylights and protective shields
Ví dụ
03
Một loại nhựa acrylic có khả năng chống va đập.
A type of acrylic plastic that is shatterresistant
Ví dụ
